Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
step-free
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có bậc thang hoặc cầu thang đóng vai trò là chướng ngại vật hoặc chướng ngại vật
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without steps or stairs acting as a hindrance or obstacle.
Nguồn gốc
(etymology)
step
+
-free
Ví dụ
Key
to
the
design
is
the
'
intelligent
step
'
that
detects
various
platform
positions
via
ultrasonic
sensing
equipment
,
to
close
the
gap
between
the
entrance
doorstep
[
of
carriages
]
and
platform
edge
.
This
provides
step-free
access
for
passengers
.
AI
1
Không có bậc thang hoặc cầu thang đóng vai trò là chướng ngại vật hoặc chướng ngại vật
1
Không có bậc thang hoặc cầu thang đóng vai trò là chướng ngại vật hoặc chướng ngại vật
1
Không có bậc thang hoặc cầu thang đóng vai trò là chướng ngại vật hoặc chướng ngại vật