Dịch

nieceship

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng, điều kiện hoặc mối quan hệ của cháu gáidanh từkhông đếm được (uncountable)The state, condition, or relationship of a niece.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , Octavio's , .

AI