Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Côdanh từThe sister or sister-in-law of one’s parent.
- Chị em họ của cha mẹdanh từThe female cousin or cousin-in-law of one’s parent.
- Cô, bác gái, dìdanh từA woman of an older generation than oneself, especially a friend of one's parents, by means of fictive kin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- auntDạng gốc (base form)
- auntsSố nhiều (plural)
- auntie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| agony auntdanh từ | danh từ | Người giải đáp tâm sự |
| my auntthán từ | thán từ | Trời ơi!, thật à! (tỏ sự ngạc nhiên) |
| great-auntdanh từ | danh từ | Bà cô; bà dì; bà bác |
| co-auntdanh từ | danh từ | Của một người phụ nữ, dì của cháu gái hoặc cháu trai không phải là chị em của một người; chị dâu là dì chung của con của hai anh chị em đã lập gia đình của người phụ nữ |
| half auntdanh từ | danh từ | Em gái cùng cha khác mẹ của một người |
| wine auntdanh từ | danh từ | Người phụ nữ độc thân lớn tuổi không có con, ít nhất là có phần nghiện rượu |
| aunt-in-lawdanh từ | danh từ | Bác, bác gái, thím, mợ |
| double auntdanh từ | danh từ | Người phụ nữ là dì của một người theo hai cách, ví dụ: là em gái của cha hoặc mẹ này và là vợ của anh chị em ruột của người kia |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Bà lão
- Bà lão, bà cụAny elderly woman.
Ví dụ
- , , . James's Mabel's ... .Thường thì, bạn thấy đấy, tôi không bị lôi vào các cuộc cãi vã gia đình. Vào những dịp các bà cô bà bác gào thét vào mặt nhau như lũ voi ma mút rống giữa đầm lầy nguyên thủy và lá thư của bác James về hành vi kỳ quặc của chị Mabel được chuyền khắp dòng họ... thì cả họ lại có xu hướng lờ tôi đi.
- , ; ?— , .Tôi chẳng thấy hy vọng hắn hối cải, cũng không thấy sự thanh thản nào nơi hắn; vậy chẳng phải giao hắn cho ông chú của hắn thì tốt hơn là giao cho một trong những mụ tú bà của hắn sao? Tôi không cần phải nói từ tú bà, vì ai cũng hiểu 'aunt' nghĩa là gì trong cách dịch sau cùng.
- ?Bạn có thấy cô tôi không?
Họ từ (word family)
cùng gốc auntNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiaunte
- từ tiếng Anglo-Normanaunte
- từ tiếng Pháp cổante
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha