Dịch

materteral

tính từ (adjective)
UK/məˈtɜːtəɹl̩/US/məˈtɜɹtəɹ(ə)l/nguồn

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc theo cách của, một người dìtính từOf or relating to, or in the manner of, an aunt.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • [] grand-maternal , […] .
  • . , , ', , , !' , ', !' , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*méh₂tēr“mother”

AI