Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc theo cách của, một người dìtính từOf or relating to, or in the manner of, an aunt.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- [] grand-maternal , […] .
- . , , ', , , !' , ', !' , , .
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*méh₂tēr“mother”