auntish
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đặc điểm của một người cô; giống dìtính từCharacteristic of an aunt; auntlike
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- auntishDạng gốc (base form)
- more auntishSo sánh hơn (comparative)
- most auntishSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| maiden-auntishtính từ | tính từ | Mang đặc điểm khuôn mẫu của một người dì lớn tuổi chưa lập gia đình; dây buộc thẳng, lỗi thời, v.v |
Ví dụ
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc auntishTừ liên quan (related word)