Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
auntdom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng làm dì
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being an aunt.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
aunthood
auntness
Ví dụ
The
unemployed
maternal
instincts
of
the
wife
easily
work
themselves
out
in
an
unlimited
and
universal
auntdom
.
You
enter
the
twilight
world
of
ageing
auntdom
.
Nguồn gốc
(etymology)
aunt
+
-dom
AI
1
Tình trạng làm dì
1
Tình trạng làm dì
1
Tình trạng làm dì