Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
auntness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng làm dì
danh từ
không đếm được
(uncountable)
the state of being an aunt.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
auntdom
aunthood
Ví dụ
Her
auntness
is
accidental
.
The
accident
is
my
father
who
recently
,
and
for
reasons
both
private
and
worrying
,
reclaimed
this
extremely
peripheral
twig
of
the
family
tree
' (
Swaminathan
2006,
pp
.
2—3).
When
I
wasn't
completely
creeped
out
by
this
sudden
switch-off
of
normal
auntness
,
I'd
ask
my
mom
what
was
going
on
.
Nguồn gốc
(etymology)
aunt
+
-ness
AI
1
Tình trạng làm dì
1
Tình trạng làm dì
1
Tình trạng làm dì