co-aunt
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Của một người phụ nữ, dì của cháu gái hoặc cháu trai không phải là chị em của một người; chị dâu là dì chung của con của hai anh chị em đã lập gia đình của người phụ nữdanh từof a woman, an aunt of one's niece or nephew who is not one's sister; a co-sister-in-law as common aunt to the children of two women's married siblings.
- Chị gái của một người phụ nữ, là dì chung của con cái của anh chị em thứ badanh từa woman's sister, as aunt in common to the children of a third sibling
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- co-auntDạng gốc (base form)
- co-auntsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , [ ]
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)