Dịch

uncle

A1danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Chú, bác, cậu, dượngdanh từThe brother or brother-in-law of one’s parent.
  2. Chú họ, bác họ, cậu họdanh từThe male cousin of one’s parent.
  3. Xin tha, chịu thua, đầu hàngthán từA cry used to indicate surrender.
  4. Gọi bằng chú, gọi bằng bácđộng từngoại động từ (transitive)To address somebody by the term uncle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uncleNguyên thể (infinitive)
  2. unclesSố nhiều (plural)
  3. uncledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unclingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • uncle to sbbác của aiJoey was like an uncle to us.Joey giống như một người bác đối với chúng tôi.

Cụm từ (phrase)

maternal uncledanh từCậu, bác trai bên ngoại
paternal uncledanh từBác, chú
say uncleđộng từ(Mỹ, thân mật) thừa nhận thất bại
great-uncledanh từChú của cha mẹ (tức là anh trai hoặc anh rể của ông bà)
Uncle Tomdanh từNgười da đen phục tùng chính quyền của người da trắng và chấp nhận quyền tối cao của người da trắng, một kẻ phản bội chủng tộc da đen
Uncle Samdanh từ riêngChú Sam
co-uncledanh từCủa một người đàn ông, chú của cháu gái hoặc cháu trai của một người không phải là anh em của một người; anh rể với tư cách là chú chung của con cái của hai anh chị em đã lập gia đình của hai người đàn ông
cry uncleđộng từCầu xin lòng thương xót; từ bỏ, thừa nhận thất bại, đầu hàng; biểu thị sự phục tùng, chẳng hạn như khi đấu vật

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Bác
  1. Bác, chúUsed as a fictive kinship title for a close male friend of one's parent or parents.
  2. Bác, chúAn affectionate term for a man of an older generation than oneself, especially a friend of one's parents, by means of fictive kin.
  3. Bác, chúAny middle-aged or elderly man older than the speaker and/or listener.

Ví dụ

  • 3 .Bác tôi có 3 người con.
  • , Betelgeuse Năm, nơi ông vừa làm cha vừa làm chú của Ford.
  • .Chú tôi đã tặng cho bạn một món quà.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiuncle
  2. từ tiếng Anglo-Normanuncle
  3. từ tiếng Pháp cổoncle

AI