Dịch

tito

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chúdanh từuncle
  2. Cởi tróidanh từunkie
  3. Ai đó lớn tuổi hơn bạn, sếpdanh từsomeone older than you, boss
  4. Ông nộidanh từgrandfather, grandpa

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. titoDạng gốc (base form)
  2. titosSố nhiều (plural)
  3. titasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. titaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • , ¿ ?

AI