Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ông bàdanh từA father of someone's parent.
- Tổ tiên, ông chadanh từA male forefather.
- Bản sao lưu đời ôngdanh từThe archived older version of a file that immediately preceded the father file.
- Làm ông, chăm sóc như ôngđộng từngoại động từ (transitive)To be, or act as, a grandfather to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grandfatherNguyên thể (infinitive)
- grandfathersSố nhiều (plural)
- grandfatheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- grandfatheringPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Miễn trừ theo luật cũ
- ngoại động từ (transitive)To retain discontinued laws or rules for (an object, individual or organization previously affected by them).
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc grandfatherVí dụ
- , Chloe’s , , , .Michael Winkleman, luật sư đại diện cho gia đình Chloe nhưng không đại diện cho Anello trong vụ án hình sự của ông ấy, cho biết đứa trẻ rất thích kính và cửa sổ, và ông của cô bé đã đặt cô lên gờ cạnh tường kính mà không hề hay biết một cánh cửa sổ đang mở.
- , , .Ba thế hệ tệp thường được lưu giữ, gồm các tệp thế hệ ông, cha và con.
- .Các nhà máy điện cũ đôi khi được miễn áp dụng các yêu cầu mới về không khí sạch nhờ quy chế chuyển tiếp.