Dịch

abuelo

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/aˈbwelo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ông, ông nội, ông ngoạidanh từgrandfather
  2. Ông cụ, người giàdanh từan elderly person
  3. Lọn tóc gáydanh từloose tufts of hair in the nape when one's hair is messed up

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abueloDạng gốc (base form)
  2. abuelosSố nhiều (plural)
  3. abuelitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. abuelasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. abuelaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

abuelo maternoÔng ngoại
abuelo paternoÔng nội
ser abueloLên chức ông
tío abueloÔng chú
abuelo políticoÔng nội vợ (ông nội của vợ/chồng)
abuelo Cebolletadanh từMột ông già thích kể chuyện

Ví dụ

  • Tom .Hiện tại Tom ở cùng với ông bà tại Úc.
  • .Ông bà đã mang quà đến cho các cháu.
  • .Ông bà tôi đều qua đời trước khi tôi sinh ra.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI