Dịch

old man

danh từ (noun)
UK/ˈɔld ˈman/US/ˈoʊld ˈmæn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Ông giàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An elderly man.
  2. Người chồng, hoặc một người đàn ông quan trọng khác, không phân biệt tuổi tácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A husband, or male significant other, irrespective of age.
  3. Chủ nhân nam của một người, không phân biệt tuổi tácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One's male employer, irrespective of age.
  4. Sĩ quan chỉ huy của một đơn vị hoặc người chỉ huy tàu hải quân, không phân biệt tuổi tácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A unit's commanding officer, or the commander of a naval vessel, irrespective of age.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. old manDạng gốc (base form)
  2. old men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

dirty old mandanh từNgười đàn ông trưởng thành có hành vi dâm đãng hoặc dâm dục, đặc biệt là đối với những người trẻ tuổi hơn mình
grand old mandanh từĐèn nam dẫn đường; một người đàn ông là người có kinh nghiệm cao nhất trong một lĩnh vực cụ thể
Old Man Riverdanh từ riêngHiện thân của sông Mississippi
Old Man Winterdanh từ riêngHiện thân của mùa đông
old man's frienddanh từ riêngViêm phổi do vi khuẩn
old man of the woodsdanh từStrobilomyces strobilaceus, một loại nấm có nguồn gốc từ Châu Âu và Bắc Mỹ
old man's bearddanh từChionanthus virginicus, một loại cây nhỏ; cây viền
old man's dripdanh từChảy nước mũi (chảy nước mũi), đặc biệt phổ biến ở người lớn tuổi

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Ông già
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)One's father.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạialde mann
  2. từ tiếng Anh cổeald man

Ví dụ

  • ?Có phải ông già đã bị lạc trong rừng không?
  • ?Ông già kia là ai vậy?
  • .Ông già ngồi xuống.

AI