Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Ông giàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An elderly man.
- Người chồng, hoặc một người đàn ông quan trọng khác, không phân biệt tuổi tácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A husband, or male significant other, irrespective of age.
- Chủ nhân nam của một người, không phân biệt tuổi tácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One's male employer, irrespective of age.
- Sĩ quan chỉ huy của một đơn vị hoặc người chỉ huy tàu hải quân, không phân biệt tuổi tácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A unit's commanding officer, or the commander of a naval vessel, irrespective of age.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- old manDạng gốc (base form)
- old men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dirty old mandanh từ | danh từ | Người đàn ông trưởng thành có hành vi dâm đãng hoặc dâm dục, đặc biệt là đối với những người trẻ tuổi hơn mình |
| grand old mandanh từ | danh từ | Đèn nam dẫn đường; một người đàn ông là người có kinh nghiệm cao nhất trong một lĩnh vực cụ thể |
| Old Man Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Hiện thân của sông Mississippi |
| Old Man Winterdanh từ riêng | danh từ riêng | Hiện thân của mùa đông |
| old man's frienddanh từ riêng | danh từ riêng | Viêm phổi do vi khuẩn |
| old man of the woodsdanh từ | danh từ | Strobilomyces strobilaceus, một loại nấm có nguồn gốc từ Châu Âu và Bắc Mỹ |
| old man's bearddanh từ | danh từ | Chionanthus virginicus, một loại cây nhỏ; cây viền |
| old man's dripdanh từ | danh từ | Chảy nước mũi (chảy nước mũi), đặc biệt phổ biến ở người lớn tuổi |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Ông già
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)One's father.
Xuất hiện ở từ khác
- youthtrái nghĩaold man là người đàn ông già.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạialde mann
- từ tiếng Anh cổeald man
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Có phải ông già đã bị lạc trong rừng không?
- ?Ông già kia là ai vậy?
- .Ông già ngồi xuống.