Nghĩa chính
- Tuổi giàdanh từkhông đếm được (uncountable)The latter part of life, when one is an older adult; especially, the years from age 65 onward.
- Nguyên nhân tử vong đại diện cho cái chết tự nhiên thông qua sự tích tụ các vấn đề sức khỏe dự kiến khi về giàdanh từkhông đếm được (uncountable)A cause of death representing natural death through the expected accumulation of health problems in advanced age.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| old age homedanh từ | danh từ | Viện dưỡng lão |
| green old agedanh từ | danh từ | Tuổi già của một người năng động hoặc tràn đầy sức sống |
| old age pensiondanh từ | danh từ | Lương hưu được nhà nước trả cho người dân khi họ đến một độ tuổi được xác định trước để bù đắp cho việc mất thu nhập |
| ripe old agecụm từ | cụm từ | Tuổi thọ cao |
Ví dụ
- , .Nếu bạn mong muốn một cuộc sống yên ả lúc về già, thì bây giờ hãy bắt đầu tiết kiệm đi.
- .Tôi đang tiết kiệm tiền để an hưởng tuổi già.
- .