Nghĩa chính
- Cháu traidanh từA son of one's child.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grandsonDạng gốc (base form)
- grandsonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eldest grandson | Cháu trai trưởng | |
| young grandson | Cháu trai nhỏ | |
| great-grandsondanh từ | danh từ | Chắt |
| great-great-grandsondanh từ | danh từ | Con trai của chắt của một người |
| grandson-in-lawdanh từ | danh từ | Chồng của cháu gái hoặc cháu trai của một người |
Ví dụ
- , .Ba ngày sau khi các cháu trai nhỏ qua đời trong vụ hỏa hoạn mà cảnh sát cho rằng do chính cha chúng gây ra, hôm thứ Tư Chuck Cox vẫn đang gắng gượng đối mặt với những gì đã xảy ra.
- .Cháu là cháu trai của ta.
- ?Cháu trai của bạn đâu rồi?
Họ từ (word family)
cùng gốc grandsonNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha