Dịch

nieto

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈnjeto/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cháu, cháu traidanh từgrandchild; grandson
  2. Họ Nietodanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nietoDạng gốc (base form)
  2. nietosSố nhiều (plural)
  3. nietecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. nietecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. nietitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  6. nietasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  7. nietaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

hijos y nietosCon cháu
nieto políticoCháu riêng
sobrino nietodanh từCháu trai
Mariscal Nietodanh từ riêngTỉnh Moquegua, Peru

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ta lười đến mức khi cháu mình qua đời mới chịu chào đời.
  • .Bà ấy làm vậy vì muốn kể cho tôi về các cháu của mình.
  • .Bố mẹ tôi thực sự rất yêu quý các cháu của họ.

AI