Nghĩa chính
- Ông bàdanh từThe parent of someone's parent.
- Áp dụng điều khoản miễn trừđộng từSynonym of grandfather.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grandparentNguyên thể (infinitive)
- grandparentsSố nhiều (plural)
- grandparentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- grandparentingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| become a grandparent | Lên chức ông bà | |
| living grandparent | Ông bà còn sống | |
| maternal grandparent | Ông bà ngoại | |
| paternal grandparent | Ông bà nội | |
| great-grandparentdanh từ | danh từ | Cha mẹ của ông bà; ông bà của cha mẹ |
| co-grandparentdanh từ | danh từ | Cha, mẹ của con trai hoặc con dâu là ông bà chung của con cái trong đoàn đó |
| great-great-grandparentdanh từ | danh từ | Cha mẹ của ông cố, ông bà của ông bà và ông cố của cha mẹ |
| great grandparent | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- 140,000 -19, , 500 .Hôm thứ Năm, các nhà nghiên cứu của CDC báo cáo rằng hơn 140.000 trẻ em Mỹ đã mất cha mẹ hoặc ông bà trực tiếp chăm sóc vì Covid-19, tương đương tỷ lệ cứ 500 trẻ thì có một em.
- .Anh chị em họ đời thứ hai là cháu gái của anh chị em của ông bà.
- mother's .Bà ngoại là người ông bà duy nhất của tôi còn sống.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ông bà
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc grandparentNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- granddễ nhầm‘Grand’ khi chỉ ông bà là ‘grandparent’, không dùng cho nghĩa ‘hoành tráng’.