Tito
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/ˈtito/
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ti-tôdanh từ riêngTitus (biblical character)
- Thư gửi Ti-tôdanh từ riêngthe Epistle to Titus
- Tên namdanh từ riênga male given name
- Chú, bácdanh từuncle
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Chú
- Chú, bácunkie
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Các hạt cacao có thể được khắc.
- , .Cẩn thận, đừng bị nghẹn với hạt.
- , .Cẩn thận, vì ô liu có hạt.