Dịch

Tito

giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/ˈtito/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ti-tôdanh từ riêngTitus (biblical character)
  2. Thư gửi Ti-tôdanh từ riêngthe Epistle to Titus
  3. Tên namdanh từ riênga male given name
  4. Chú, bácdanh từuncle

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TitoDạng gốc (base form)
  2. titosSố nhiều (plural)
  3. titasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. titaGiống cái (feminine)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Chú
  1. Chú, bácunkie

Ví dụ

  • .Các hạt cacao có thể được khắc.
  • , .Cẩn thận, đừng bị nghẹn với hạt.
  • , .Cẩn thận, vì ô liu có hạt.

AI