Dịch

grandma

A1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bàdanh từGrandmother.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grandmaDạng gốc (base form)
  2. grandmasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

great grandmaBà cố
maternal grandmaBà ngoại
paternal grandmaBà nội
visit grandmaThăm bà
great-grandmadanh từBà cố
great-great-grandmadanh từBà cố
everyone and his grandmađại từĐồng nghĩa với everybody and his brother
everybody and his grandmađại từĐồng nghĩa với everybody and his brother

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Gọi là bà
  1. ngoại động từ (transitive)To address (someone) as “grandma”.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “-” . / “ .[…]” ."Bà..." Nancy bắt đầu. / "Đừng có bà này bà nọ nữa cô bé," bà Wilson kiên quyết.
  • “ don’t .” / , , . Doesn’t I’ll ?"Con không muốn mẹ làm bà đâu." / Nhưng tại sao chứ, tôi tự hỏi, lo lắng rằng thằng bé nhận thấy khiếm khuyết nào đó trong khả năng làm bà của mình. Lẽ nào nó nghĩ tôi không thể làm một người bà tốt?
  • .Bà đã qua đời.

AI