Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bàdanh từGrandmother.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grandmaDạng gốc (base form)
- grandmasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| great grandma | Bà cố | |
| maternal grandma | Bà ngoại | |
| paternal grandma | Bà nội | |
| visit grandma | Thăm bà | |
| great-grandmadanh từ | danh từ | Bà cố |
| great-great-grandmadanh từ | danh từ | Bà cố |
| everyone and his grandmađại từ | đại từ | Đồng nghĩa với everybody and his brother |
| everybody and his grandmađại từ | đại từ | Đồng nghĩa với everybody and his brother |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Gọi là bà
- ngoại động từ (transitive)To address (someone) as “grandma”.
Họ từ (word family)
cùng gốc grandmaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “-” . / “ .[…]” ."Bà..." Nancy bắt đầu. / "Đừng có bà này bà nọ nữa cô bé," bà Wilson kiên quyết.
- “ don’t .” / , , . Doesn’t I’ll ?"Con không muốn mẹ làm bà đâu." / Nhưng tại sao chứ, tôi tự hỏi, lo lắng rằng thằng bé nhận thấy khiếm khuyết nào đó trong khả năng làm bà của mình. Lẽ nào nó nghĩ tôi không thể làm một người bà tốt?
- .Bà đã qua đời.