grandmaster
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Đại kiện tướngdanh từA master in a field, whose skills or accomplishments exceed those of other masters.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grandmasterDạng gốc (base form)
- grandmastersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| great grandmasterdanh từ | danh từ | Kiện tướng, trong một lĩnh vực nào đó, có kỹ năng hoặc thành tích vượt trội so với các kiện tướng khác |
| International Grandmasterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Grandmaster; đẳng cấp cao nhất của người chơi cờ vua |
Ví dụ
- .Đại kiện tướng đã đi sai nước cờ hậu.
- .Đại kiện tướng là danh hiệu cao nhất có thể đạt được trong cờ vua.
- 1997.Deep Blue đã đánh bại đại kiện tướng cờ vua Gary Kasparov vào năm 1997.
Họ từ (word family)
cùng gốc grandmaster- grandmastershipYếu tố trở thành đại kiện tướng; địa vị của một đại kiện tướng, sở hữu khả năng làm chủ, kinh nghiệm và sức mạnh tổng thể vượt trội đáng kể, không chỉ đơn thuần là về thể chất và thể chất hay thứ hạng cao hơndanh từ
- supergrandmasterĐại kiện tướng cụ thể có trình độ chơi cờ hay nói chung cao hơn đáng kể so với các đại kiện tướng trung bìnhdanh từ
- archgrandmasterThủ lĩnh và đại kiện tướngdanh từ