Dịch

grandmaster

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đại kiện tướngdanh từA master in a field, whose skills or accomplishments exceed those of other masters.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grandmasterDạng gốc (base form)
  2. grandmastersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

great grandmasterdanh từKiện tướng, trong một lĩnh vực nào đó, có kỹ năng hoặc thành tích vượt trội so với các kiện tướng khác
International Grandmasterdanh từĐồng nghĩa với Grandmaster; đẳng cấp cao nhất của người chơi cờ vua

Ví dụ

  • .Đại kiện tướng đã đi sai nước cờ hậu.
  • .Đại kiện tướng là danh hiệu cao nhất có thể đạt được trong cờ vua.
  • 1997.Deep Blue đã đánh bại đại kiện tướng cờ vua Gary Kasparov vào năm 1997.

AI