Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Mẹ, mádanh từmother, mama
- Mili giây cungdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Abbreviation of milli-arcsecond.
- Bà chủ rạpdanh từThe landlady of a theater.
- Dạng khác của mahtrợ từAlternative form of mah.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maDạng gốc (base form)
- masSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ma'amdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Dạng xưng hô dành cho phụ nữ: rút gọn của madam |
| yes ma'amtrợ từ | trợ từ | Lời khẳng định lịch sự nói với một người phụ nữ |
| -ma-trung tố, liên tố | trung tố, liên tố | Thêm sự giả tạo mỉa mai vào một từ hiện có |
| Ma'andanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố và tỉnh phía tây nam Amman, Jordan |
| Ap Madanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Keram được nói ở Papua New Guinea |
| ma fantính từ | tính từ | Rắc rối, bao gồm nhiều rắc rối |
| Ma Belldanh từ riêng | danh từ riêng | Nói chung là tập hợp các công ty liên kết với American Electrical & Telegraph, cung cấp dịch vụ điện thoại tại Hoa Kỳ trong nhiều năm cho đến năm 1983 |
| ma-and-patính từ | tính từ | Đồng nghĩa với mom-and-pop |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Trợ từ (particle) 1
Từ hạn định (determiner) 1
Có thể
- May.
Họ từ (word family)
cùng gốc maTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Nhật間
trợ từ
- mượn từ tiếng Quảng Đông嘛maa³“of course!”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- Borglum's .Có lần, gã lịch thiệp điều khiển chiếc sà lan tên là Bánh Mì Kẹp đã cố thuyết phục cha mẹ của Borglum bán cậu con trai bé nhỏ cho gã với giá mười hai đồng tiền vàng.
- […] "" […][...] người đàn ông nhỏ bé đáng yêu đó đang viết vào sổ khách của bà chủ rạp hoặc bà chủ nhà hát [...]
- = Newton's .F = ma là định luật II Newton về chuyển động.
Xuất hiện ở từ khác
- masterđồng nghĩaBằng Thạc sĩ Nghệ thuật, là một loại bằng thạc sĩ.