Dịch

ma

A2danh từ (noun)trợ từ (particle)từ hạn định (determiner)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Mẹ, mádanh từmother, mama
  2. Mili giây cungdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Abbreviation of milli-arcsecond.
  3. Bà chủ rạpdanh từThe landlady of a theater.
  4. Dạng khác của mahtrợ từAlternative form of mah.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maDạng gốc (base form)
  2. masSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ma'amdanh từ, động từDạng xưng hô dành cho phụ nữ: rút gọn của madam
yes ma'amtrợ từLời khẳng định lịch sự nói với một người phụ nữ
-ma-trung tố, liên tốThêm sự giả tạo mỉa mai vào một từ hiện có
Ma'andanh từ riêngThành phố và tỉnh phía tây nam Amman, Jordan
Ap Madanh từ riêngNgôn ngữ Keram được nói ở Papua New Guinea
ma fantính từRắc rối, bao gồm nhiều rắc rối
Ma Belldanh từ riêngNói chung là tập hợp các công ty liên kết với American Electrical & Telegraph, cung cấp dịch vụ điện thoại tại Hoa Kỳ trong nhiều năm cho đến năm 1983
ma-and-patính từĐồng nghĩa với mom-and-pop

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Trợ từ (particle) 1
Từ hạn định (determiner) 1
Có thể
  1. May.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Nhật間
trợ từ
  1. mượn từ tiếng Quảng Đông嘛maa³“of course!”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • Borglum's .Có lần, gã lịch thiệp điều khiển chiếc sà lan tên là Bánh Mì Kẹp đã cố thuyết phục cha mẹ của Borglum bán cậu con trai bé nhỏ cho gã với giá mười hai đồng tiền vàng.
  • […] "" […][...] người đàn ông nhỏ bé đáng yêu đó đang viết vào sổ khách của bà chủ rạp hoặc bà chủ nhà hát [...]
  • = Newton's .F = ma là định luật II Newton về chuyển động.

AI