Dịch

-ma-

trung tốliên tố

Nghĩa chính

  1. Thêm sự giả tạo mỉa mai vào một từ hiện cótrung tốAdds ironic pseudo-sophistication to an existing word.
  2. Một dạng dị hình rút gọn của phụ tố kháng thể đơn dòng -mar-, được sử dụng trước các phụ tố -xi- và -zu- để dễ phát âmliên tốa shortened allomorph of the monoclonal antibody affix -mar-, used before the affixes -xi- and -zu- for ease of pronunciation

Ví dụ

  • + -- →
  • + -- →

AI