Dịch

unclean

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dơ, bẩn, ô uếtính từDirty, soiled or foul.
  2. Đồi bại, nhơ nhuốctính từNot moral or chaste.
  3. Không thanh tịnh, ô uếtính từRitually or ceremonially impure or unfit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uncleanDạng gốc (base form)
  2. uncleanerSo sánh hơn (comparative)
  3. uncleanestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

unclean handsdanh từHọc thuyết về sự công bằng, theo đó tòa án sẽ không đưa ra biện pháp đền bù công bằng cho một bên có hành vi không đúng đắn

Nguồn gốc (etymology)

un-clean

  1. từ tiếng Anh trung đạiunclene
  2. từ tiếng Anh cổunclǣne

Ví dụ

  • , , . , .Họ gặm nhấm thức ăn ô uế như loài thú. Một cái nồi sôi trên mép lửa, và thỉnh thoảng một sinh vật trong số đó kéo một miếng thịt ra bằng chiếc gậy nhọn.
  • .Các con đường không sạch sẽ.
  • .Hắn ta nhơ nhuốc và ghê tởm.

AI