unclean
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Dơ, bẩn, ô uếtính từDirty, soiled or foul.
- Đồi bại, nhơ nhuốctính từNot moral or chaste.
- Không thanh tịnh, ô uếtính từRitually or ceremonially impure or unfit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- uncleanDạng gốc (base form)
- uncleanerSo sánh hơn (comparative)
- uncleanestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unclean handsdanh từ | danh từ | Học thuyết về sự công bằng, theo đó tòa án sẽ không đưa ra biện pháp đền bù công bằng cho một bên có hành vi không đúng đắn |
Ví dụ
- , , . , .Họ gặm nhấm thức ăn ô uế như loài thú. Một cái nồi sôi trên mép lửa, và thỉnh thoảng một sinh vật trong số đó kéo một miếng thịt ra bằng chiếc gậy nhọn.
- .Các con đường không sạch sẽ.
- .Hắn ta nhơ nhuốc và ghê tởm.