Dịch

defiled

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bẩn thỉu, ô uếtính từImpure; dirty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. defiledDạng gốc (base form)
  2. more defiledSo sánh hơn (comparative)
  3. most defiledSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • heavily-laden , , .Dọc theo những con đường cao tốc đầy bụi bặm, những dòng lừa chở nặng hành quân hàng một, tất cả đều hướng về phía tây, vì cơn sốt vàng đã bùng phát ở bang California.
  • .Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
  • , .Tâm hồn của niềm vui ngọt ngào, không bao giờ có thể bị vấy bẩn.

AI