Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sullied
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
s
ʌ
l
iː
d
/
US
/ˈ
s
ʌ
l
i
d
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Bị ố, bị bẩn
tính từ
Stained, soiled.
2
Bị ô uế
tính từ
Defiled, tainted.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sullied
Dạng gốc
(base form)
more sullied
So sánh hơn
(comparative)
most sullied
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
a
sullied
name
ô danh
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
unsullied
Nguồn gốc
(etymology)
sully
+
-ied
AI
1
Bị ố
2
Bị ô uế
1
Bị ố
2
Bị ô uế
1
Bị ố
2
Bị ô uế