Dịch

tarnished

B2tính từ (adjective)
/ˈtɑɹnɪʃt/

Nghĩa chính

  1. Xỉn màu, đổi màutính từDiscolored or blemished.
  2. Tổn hại, mất uy tíntính từSullied or dishonored.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tarnishedDạng gốc (base form)
  2. more tarnishedSo sánh hơn (comparative)
  3. most tarnishedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

tarnished plant bugdanh từLoài bọ thực vật, Lygus lineolaris, được biết đến như một loài gây hại rất nghiêm trọng trên nhiều loại cây trồng trên khắp Bắc Mỹ

Họ từ (word family)

cùng gốc tarnished

Ví dụ

  • .Danh tiếng của chúng ta đã bị tổn hại.
  • .Danh tiếng của cô ấy đã bị tổn hại bởi những lời đàm tiếu.
  • Mary's .Danh tiếng của Mary đã bị tổn hại bởi những lời đàm tiếu.

AI