Dịch

desecrated

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị xúc phạm, bị vi phạmtính từHaving been desecrated or violated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. desecratedDạng gốc (base form)
  2. more desecratedSo sánh hơn (comparative)
  3. most desecratedSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc desecrated

Ví dụ

  • , " ."Như nhà thần học Shawn Copeland lập luận: 'Không có giáo lý Kitô giáo nào bị nô lệ làm ô uế nhiều hơn học thuyết về con người hay nhân học thần học.
  • .Họ cố tình xúc phạm điện thờ.
  • .Họ cố tình xúc phạm Kinh Quran.

AI