desecrated
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị xúc phạm, bị vi phạmtính từHaving been desecrated or violated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- desecratedDạng gốc (base form)
- more desecratedSo sánh hơn (comparative)
- most desecratedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc desecratedVí dụ
- , " ."Như nhà thần học Shawn Copeland lập luận: 'Không có giáo lý Kitô giáo nào bị nô lệ làm ô uế nhiều hơn học thuyết về con người hay nhân học thần học.
- .Họ cố tình xúc phạm điện thờ.
- .Họ cố tình xúc phạm Kinh Quran.