Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ưa sạch sẽ, ngăn nắptính từBeing habitually clean, practising good hygiene.
- Sạch sẽ, ngăn nắptrạng từIn a clean way, neatly.
- Gọn gàng, dứt khoáttrạng từNot causing a mess or unnecessary damage.
- Trong trắng, vô tộitrạng từInnocently; without stain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cleanlyDạng gốc (base form)
- more cleanlySo sánh hơn (comparative)
- cleanlierSo sánh hơn (comparative)
- cleanliestSo sánh nhất (superlative)
- most cleanlySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc cleanly3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 1
Có tính tẩy rửa
- Có tính tẩy rửa, làm sạchCleansing; fitted to remove moisture; dirt, etc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trong trắng
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Có một số phiến đá phẳng ở trung tâm, với một cái giếng tuyệt vời ở gần đó, và chúng tôi ngồi đó trong sự thoải mái sạch sẽ trong khi lập kế hoạch đầu tiên cho cuộc xâm chiếm vùng đất mới này.
- , , , ; […]Anh ấy ăn mặc rất gọn gàng, với chiếc áo khoác xanh, áo lê-gét kẻ sọc và quần nankeen; [...]
- .Chúng tôi đồng ý chấm dứt mối quan hệ một cách dứt khoát.