Dịch

cleanly

C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ưa sạch sẽ, ngăn nắptính từBeing habitually clean, practising good hygiene.
  2. Sạch sẽ, ngăn nắptrạng từIn a clean way, neatly.
  3. Gọn gàng, dứt khoáttrạng từNot causing a mess or unnecessary damage.
  4. Trong trắng, vô tộitrạng từInnocently; without stain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cleanlyDạng gốc (base form)
  2. more cleanlySo sánh hơn (comparative)
  3. cleanlierSo sánh hơn (comparative)
  4. cleanliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most cleanlySo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Trạng từ (adverb) 1
Có tính tẩy rửa
  1. Có tính tẩy rửa, làm sạchCleansing; fitted to remove moisture; dirt, etc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

clean-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiclenly
  2. từ tiếng Anh cổclǣnlīċ“cleanly, pure, excellent”
trạng từ

clean-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiclenly
  2. từ tiếng Anh cổclǣnlīċe“cleanly”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .Có một số phiến đá phẳng ở trung tâm, với một cái giếng tuyệt vời ở gần đó, và chúng tôi ngồi đó trong sự thoải mái sạch sẽ trong khi lập kế hoạch đầu tiên cho cuộc xâm chiếm vùng đất mới này.
  • , , , ; […]Anh ấy ăn mặc rất gọn gàng, với chiếc áo khoác xanh, áo lê-gét kẻ sọc và quần nankeen; [...]
  • .Chúng tôi đồng ý chấm dứt mối quan hệ một cách dứt khoát.

AI