Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
blamelessly
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
b
l
eɪ
m
.
l
ɛ
s
.
l
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Không thể chê được
trạng từ
In a blameless manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
blamelessly
Dạng gốc
(base form)
more blamelessly
So sánh hơn
(comparative)
most blamelessly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
blameless
+
-ly
Ví dụ
she
had
lived
blamelessly
until
she
met
this
man
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
purely
cleanly
innocently
guiltlessly
irreprehensibly
sinlessly
Xem thêm 2
Họ từ
(word family)
cùng gốc
blamelessly
blameless
Vô tội, không tì vết
tính từ
blameless
ness
Xem blameless
danh từ
AI
1
Không thể chê được
1
Không thể chê được
1
Không thể chê được