Dịch

blameless

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Vô tội, không tì vếttính từFree from blame; without fault; innocent.
  2. Không đáng trách, vô cantính từNot meriting blame or censure; undeserving of reproof.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blamelessDạng gốc (base form)
  2. more blamelessSo sánh hơn (comparative)
  3. most blamelessSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

blame-less

  1. từ tiếng Anh trung đạiblameles

Ví dụ

  • , , we’re .Và mặc dù người Do Thái ở Mỹ không coi phe tả là hoàn toàn vô tội, trong thời đại Trump, chúng ta quan tâm nhiều hơn đến chủ nghĩa bài Do Thái cánh hữu.
  • .Anh ấy vô can trong tình huống này.
  • .Cậu không hoàn toàn vô tội đâu.

AI