blameless
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Vô tội, không tì vếttính từFree from blame; without fault; innocent.
- Không đáng trách, vô cantính từNot meriting blame or censure; undeserving of reproof.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blamelessDạng gốc (base form)
- more blamelessSo sánh hơn (comparative)
- most blamelessSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc blamelessĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , , we’re .Và mặc dù người Do Thái ở Mỹ không coi phe tả là hoàn toàn vô tội, trong thời đại Trump, chúng ta quan tâm nhiều hơn đến chủ nghĩa bài Do Thái cánh hữu.
- .Anh ấy vô can trong tình huống này.
- .Cậu không hoàn toàn vô tội đâu.