dovelike
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giống hoặc đặc trưng của một con chim bồ câutính từResembling or characteristic of a dove.
- Hòa bình; vô tội; người theo chủ nghĩa hòa bìnhtính từPeaceful; innocent; pacifist.
- Theo cách tương tự như một con chim bồ câutrạng từIn a manner similar to a dove
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dovelikeDạng gốc (base form)
- more dovelikeSo sánh hơn (comparative)
- most dovelikeSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Nhiều như chim bồ câu
- As much so as those of a dove
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc dovelikeTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , satst mad'st .