Dịch

columbine

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một loại cây có cánh hoa mỏng nhọndanh từAny plant of the genus Aquilegia, having distinctive bell-shaped flowers with spurs on each petal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. columbineDạng gốc (base form)
  2. columbinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

common columbinedanh từAquilegia Vulgaris, có nguồn gốc từ hầu hết châu Âu, ngoại trừ Scandinavia
eastern columbinedanh từAquilegia canadensis, có nguồn gốc từ miền đông Bắc Mỹ
Columbine syndromedanh từHội chứng xa lánh và bạo lực ở học sinh
Canadian columbineChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuộc về chim bồ câu
  1. Pertaining to a dove or pigeon.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicolumbyne
  2. từ tiếng Pháp cổcolumbin
  3. từ tiếng Latinhcolumbinus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Không thể kết hợp sự khôn ngoan của loài rắn với sự ngây thơ của loài bồ câu, trừ khi con người biết chính xác mọi điều kiện của loài rắn.

AI