Dịch

Columba

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thánh Columba của Iona, một trong những tu sĩ truyền giáo Gaelic đã giới thiệu lại Cơ đốc giáo đến Scotland trong Thời kỳ Đen tốidanh từ riêngSaint Columba of Iona, one of the Gaelic missionary monks who reintroduced Christianity to Scotland during the Dark Ages.
  2. Bất kỳ ai trong số ba vị thánh Kitô giáo khác mang tên Columbadanh từ riêngAny of three other Christian saints who bore the name Columba.
  3. Chòm sao mùa đông nhỏ trên bầu trời phía bắc, được cho là giống chim bồ câudanh từ riêngA small winter constellation of the northern sky, said to resemble a dove.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcolumba“dove, pigeon”

AI