Nghĩa chính
Thêm 33 nghĩa- Mỹ; Hoa Kỳ; một tên được đặt để vinh danh Christopher Columbus.danh từ riêngAmerica; the United States; an appellation given in honor of Christopher Columbus.
- Sông Columbiadanh từ riêngA river in British Columbia, Canada and in Washington and Oregon, United States, flowing from the Canadian Rockies to the Pacific Ocean.
- Đặc khu Columbiadanh từ riêngDistrict of Columbia. The federal capital region of the United States of America, including Washington, D.C.
- Thủ phủ bang South Carolinadanh từ riêngThe capital city of South Carolina, and the county seat of Richland County.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| British Columbiadanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh ở miền Tây Canada. Thủ đô: Victoria. Thành phố lớn nhất: Vancouver |
| District of Columbiadanh từ riêng | danh từ riêng | Đặc khu Columbia, Quận Columbia |
| Columbia Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông ở British Columbia, Canada và Washington và Oregon, Hoa Kỳ |
| Columbia Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Whitley, Indiana, Hoa Kỳ |
| Columbia bluedanh từ | danh từ | Màu xanh nhạt |
| Columbia Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 75 quận ở Arkansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Magnolia |
| British Columbia Coastdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Coast |
| British Columbia Interiordanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Interior |
33 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 33
Thị trấn thuộc hạt Houston
- Thị trấn thuộc hạt Houston, bang AlabamaA town in Houston County, Alabama.
Họ từ (word family)
cùng gốc Columbia- ColumbianThời Columbusdanh từ, tính từC1
- ColumbianaThành phố, quận lỵ của Quận Shelby, Alabama, Hoa Kỳdanh từ riêng
- ColumbiadCâu chuyện hoành tráng về việc thực dân châu Âu định cư ở Bắc Mỹ trong khu vực ngày nay là Hợp chủng quốc Hoa Kỳ; và sự tăng trưởng và phát triển thần thoại hóa của nódanh từ riêng
Ví dụ
- .
- .
- .