Nghĩa chính
- Cô-lôm-bi-adanh từ riêngA country in South America. Official name: Republic of Colombia. Capital: Bogotá.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gran Colombiadanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc gia cũ ở Nam Mỹ, tồn tại từ năm 1819 đến 1831 |
| Republic of Colombiadanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Colombia: một quốc gia ở Nam Mỹ |
| Colombian colddanh từ | danh từ | Nhiễm trùng cảm lạnh hoặc xoang do sử dụng cocaine |
| colombian peso | Đồng peso Colombia | |
| Colombian crakedanh từ | danh từ | Loài chim thuộc họ Rallidae, Neocrex colombianus |
| colombian coffee | Cà phê Colombia | |
| Colombian necktiedanh từ | danh từ | Là phương pháp xử tử bằng cách rạch cổ họng nạn nhân theo chiều dọc, sau đó kéo lưỡi ra ngoài qua vết thương hở về phía xương ức, sau đó nạn nhân thường chết vì ngạt thở hoặc mất máu |
| colombian government | Chính phủ Colombia |
Họ từ (word family)
cùng gốc ColombiaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Amazonas rộng hơn so với Colombia.
- .
- .