Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tên riêng cho nam từ tiếng Gaelic hoặc Goidelic của Scotland, biến thể của Calum hoặc Callum, Malcolmina tương đương với nữ tính, tương đương với Gaelic Gaelic của Scotland Maol Chaluimdanh từ riêngA male given name from Scottish Gaelic or Goidelic, variant of Calum or Callum, feminine equivalent Malcolmina, equivalent to Scottish Gaelic Maol Chaluim.
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Thành phố nhỏ thuộc quận Poweshiek, bang Iowa, Hoa Kỳ.danh từ riêngA minor city in Poweshiek County, Iowa, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Charles, Maryland, Hoa Kỳ.danh từ riêngAn unincorporated community in Charles County, Maryland, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Malcolm X teadanh từ | danh từ | Loại nước uống có chứa một lượng lớn hạt nhục đậu khấu, được dùng như một loại thuốc giải trí |
| Malcolm X-ismdanh từ | danh từ | Áp lực và sự phản kháng chống lại sự phân biệt chủng tộc hoặc các điều kiện bài ngoại |
| Malcolm Square-Perfectodanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Baguio, Benguet, Philippines |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Ngôi làng thuộc quận Lancaster
- Ngôi làng thuộc quận Lancaster, bang Nebraska, Hoa KỳA village in Lancaster County, Nebraska, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc MalcolmVí dụ
- / , , / .
- .
- 1960.