Calum
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên nam từ tiếng Gaelic của Scotlanddanh từ riêngA male given name from Scottish Gaelic.
Họ từ (word family)
cùng gốc Calum- calumetTẩu hòa bình (tẩu dài của người da đỏ Bắc mỹ, tượng trưng cho hòa bình)danh từB2
- calumnyLời buộc tội hoặc cáo buộc sai trái nhằm làm hoen ố danh tiếng hoặc vị thế của người khácdanh từ, động từ
- calumbaRễ cây đắng (Jateorhiza palmata), bản địa của Mozambique, được dùng làm thuốc bổ và sát trùngdanh từ
- calumbinChất tinh thể màu trắng đắng được chiết xuất từ rễ calumba (Jateorhiza palmata)danh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Gael ScotlandCalum
- từ tiếng Latinh muộnColumba
Cùng gốc (doublet)Colm