Dịch

calumet

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tẩu hòa bình (tẩu dài của người da đỏ Bắc mỹ, tượng trưng cho hòa bình)danh từA clay tobacco pipe used by Native Americans, especially as a symbol of truce or peace.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. calumetDạng gốc (base form)
  2. calumetsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Calumet Countydanh từ riêngMột trong 72 quận ở Wisconsin, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Chilton
smoke the calumet togethercụm từHút chung một tẩu; thân thiện giao hảo với nhau

Ví dụ

  • , ; , , , , .Khi tù trưởng ra lệnh cho họ tiến lại, họ tiến lên; những người cầm tẩu hoà bình vừa hát vừa nhảy với sự nhanh nhẹn, lúc quay vòng quanh nhau, lúc đứng trước mặt, nhưng luôn với những cử động dữ dội và những uốn cong người kỳ lạ
  • . .Tẩu hoà bình. Ông ta mời giáo sư một điếu thuốc và tự mình hút một điếu

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổchalumeau
  2. từ tiếng Latinhcalamellus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổκάλαμοςkálamos

AI