Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
calumbin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất tinh thể màu trắng đắng được chiết xuất từ rễ calumba (Jateorhiza palmata)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A bitter white crystalline substance extracted from the calumba root (Jateorhiza palmata).
Nguồn gốc
(etymology)
calumba
+
-in
AI
1
Chất tinh thể màu trắng đắng được chiết xuất từ rễ calumba (Jateorhiza palmata)
1
Chất tinh thể màu trắng đắng được chiết xuất từ rễ calumba (Jateorhiza palmata)
1
Chất tinh thể màu trắng đắng được chiết xuất từ rễ calumba (Jateorhiza palmata)