Dịch

dove

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bồ câudanh từđếm được (countable)A pigeon, especially one smaller in size and white-colored; a bird (often arbitrarily called either a pigeon or a dove or both) of more than three hundred species of the family Columbidae.
  2. Phái bồ câu, người chủ hòadanh từđếm được (countable)A person favouring conciliation and negotiation rather than conflict.
  3. Người dấu yêu, người thươngdanh từđếm được (countable)A term of endearment for one regarded as pure and gentle.
  4. Quá khứ phân từ của diveđộng từpast participle of dive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doveDạng gốc (base form)
  2. dovesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dove of peacedanh từBồ câu hòa bình
hawks and dovesPhe diều hâu và bồ câu
mourning dovedanh từBồ câu bi ai
turtle dovedanh từChim cu gáy
white doveBồ câu trắng
stock dovedanh từLoài chim bồ câu thuộc loài Columba oenas, được tìm thấy ở phần lớn châu Âu, thuộc họ Columbiaidae
sea dovedanh từCon chim, auk nhỏ
dead dovedanh từTuyên bố từ chối trách nhiệm hoặc gắn thẻ dành cho tiểu thuyết của người hâm mộ, đặc biệt là trên Archive of Our Own, biểu thị rằng tác phẩm có chứa nội dung được mô tả và do đó, người đọc không nên phàn nàn hoặc ngạc nhiên khi tìm thấy nội dung đó

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Màu xám bồ câu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Màu xám bồ câu, màu bồ câuA greyish, bluish, pinkish colour like that of the bird.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidouve
  2. từ tiếng Anh cổ*dūfe“dove, pigeon”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*dūbā

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Dove's .Óc bồ câu được các đầu bếp chế biến nhằm đáp ứng những kỳ vọng về chuyện ái ân.
  • , ; , .. ; , .Bên cánh tả là những người hoạt động tích cực phản đối chiến tranh Việt Nam, luôn hăng hái biểu tình; tiếp theo là phái bồ câu, những người phản đối vai trò của Mỹ nhưng tránh tham gia biểu tình; và ở giữa là những người thờ ơ, đơn giản là không đủ quan tâm để suy nghĩ thấu đáo về lập trường của chính mình.
  • , […] .Hỡi người dấu yêu của ta, […] hãy để ta được nghe tiếng nàng.

AI