Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bồ câudanh từđếm được (countable)A pigeon, especially one smaller in size and white-colored; a bird (often arbitrarily called either a pigeon or a dove or both) of more than three hundred species of the family Columbidae.
- Phái bồ câu, người chủ hòadanh từđếm được (countable)A person favouring conciliation and negotiation rather than conflict.
- Người dấu yêu, người thươngdanh từđếm được (countable)A term of endearment for one regarded as pure and gentle.
- Quá khứ phân từ của diveđộng từpast participle of dive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- doveDạng gốc (base form)
- dovesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dove of peacedanh từ | danh từ | Bồ câu hòa bình |
| hawks and doves | Phe diều hâu và bồ câu | |
| mourning dovedanh từ | danh từ | Bồ câu bi ai |
| turtle dovedanh từ | danh từ | Chim cu gáy |
| white dove | Bồ câu trắng | |
| stock dovedanh từ | danh từ | Loài chim bồ câu thuộc loài Columba oenas, được tìm thấy ở phần lớn châu Âu, thuộc họ Columbiaidae |
| sea dovedanh từ | danh từ | Con chim, auk nhỏ |
| dead dovedanh từ | danh từ | Tuyên bố từ chối trách nhiệm hoặc gắn thẻ dành cho tiểu thuyết của người hâm mộ, đặc biệt là trên Archive of Our Own, biểu thị rằng tác phẩm có chứa nội dung được mô tả và do đó, người đọc không nên phàn nàn hoặc ngạc nhiên khi tìm thấy nội dung đó |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Màu xám bồ câu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Màu xám bồ câu, màu bồ câuA greyish, bluish, pinkish colour like that of the bird.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc doveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidouve
- từ tiếng Anh cổ*dūfe“dove, pigeon”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*dūbā
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Dove's .Óc bồ câu được các đầu bếp chế biến nhằm đáp ứng những kỳ vọng về chuyện ái ân.
- , ; , .. ; , .Bên cánh tả là những người hoạt động tích cực phản đối chiến tranh Việt Nam, luôn hăng hái biểu tình; tiếp theo là phái bồ câu, những người phản đối vai trò của Mỹ nhưng tránh tham gia biểu tình; và ở giữa là những người thờ ơ, đơn giản là không đủ quan tâm để suy nghĩ thấu đáo về lập trường của chính mình.
- , […] .Hỡi người dấu yêu của ta, […] hãy để ta được nghe tiếng nàng.