Dịch

hawk

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhɔːk/US/hɔk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Diều hâudanh từA diurnal predatory bird of the family Accipitridae, smaller than an eagle.
  2. Chim săn mồi, chim ưngdanh từAny diurnal predatory terrestrial bird of similar size and appearance to the accipitrid hawks, such as a falcon.
  3. Chuồn chuồn Úcdanh từAny of various species of dragonfly of the genera Apocordulia and Austrocordulia, endemic to Australia.
  4. Săn bằng chim ưng, săn bằng diều hâuđộng từngoại động từ (transitive)To hunt with a hawk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hawkNguyên thể (infinitive)
  2. hawksSố nhiều (plural)
  3. hawkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hawkingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hawk sthrao bán cái gì
  • hawk (sth)khạc ra (cái gì)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 4
Phái diều hâu
  1. Phái diều hâu, người chủ chiếnAn advocate of aggressive political positions and actions.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ hiếu chiến
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihauk
  2. từ tiếng Anh cổhafoc
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*habuk
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihache“battle-axe”
động từ

Tạo ngược từ hawker

Ví dụ

  • , showte .Chàng thả chim ưng bay lên, cùng tiếng la hét vang dội.
  • , .Bản chất là một con diều hâu, Ellenborough đặc biệt ủng hộ việc đưa ra tối hậu thư cho St Petersburg cảnh báo rằng bất kỳ cuộc xâm lược nào nữa vào Ba Tư sẽ bị coi là một hành động thù địch.
  • ; .Chàng cưỡi ngựa dang chân khi đi săn bằng chim ưng; nàng săn chim ưng trong tư thế ngồi nghiêng duyên dáng của phụ nữ quý tộc.

AI