Nghĩa chính
- Chim ódanh từAny of several birds of prey, principally in the genus Accipiter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- goshawkDạng gốc (base form)
- goshawksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brown goshawkdanh từ | danh từ | Loài chim săn mồi, Accipiter fasciatus, ở Úc, miền nam Indonesia, New Guinea và tây Thái Bình Dương, một trong nhiều loài Accipiter hiện diện trong khu vực |
| Doria's goshawkdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Doria's hawk |
| chanting goshawkdanh từ | danh từ | Các loài diều hâu châu Phi thuộc chi Melierax |
| northern goshawkdanh từ | danh từ | Ưng ngỗng |
| dark chanting goshawk | Chưa có nghĩa | |
| Chinese goshawk | Chưa có nghĩa | |
| Henst's goshawk | Chưa có nghĩa | |
| grey goshawk | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigoshauk
- từ tiếng Anh cổgōshafoc“goose hawk”