Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người ủng hộ chiến tranhdanh từA proponent of war or military intrusiveness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- war hawkDạng gốc (base form)
- war hawksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| man-of-war hawkdanh từ | danh từ | Con chim tàu khu trục |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con đại bàng
- An eagle.