Dịch

hawkish

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống như con chim ưng về ngoại hình hoặc hành vitính từResembling a hawk in appearance or behaviour.
  2. Ủng hộ chính sách đối ngoại hiếu chiến; hiếu chiến; nghiêng về hoạt động quân sựtính từSupportive of warlike foreign policy; bellicose; inclined toward military action.
  3. Ưu tiên tăng lãi suất; có xu hướng tăng lãi suấttính từFavouring increasing interest rates; inclined towards increasing interest rates.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hawkishDạng gốc (base form)
  2. more hawkishSo sánh hơn (comparative)
  3. most hawkishSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • Reserve's .
  • , .

AI