Nghĩa chính
- Giống như con chim ưng về ngoại hình hoặc hành vitính từResembling a hawk in appearance or behaviour.
- Ủng hộ chính sách đối ngoại hiếu chiến; hiếu chiến; nghiêng về hoạt động quân sựtính từSupportive of warlike foreign policy; bellicose; inclined toward military action.
- Ưu tiên tăng lãi suất; có xu hướng tăng lãi suấttính từFavouring increasing interest rates; inclined towards increasing interest rates.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hawkishDạng gốc (base form)
- more hawkishSo sánh hơn (comparative)
- most hawkishSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc hawkish- hawkishnessTính chất diều hâudanh từ
- hawkishlyMột cách diều hâutrạng từ
- unhawkishKhông diều hâutính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- Reserve's .
- , .