Dịch

dovish

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến chim bồ câu; giống chim bồ câutính từPertaining to a dove; dove-like.
  2. Hòa bình, hòa giảitính từPeaceful, conciliatory.
  3. Không ủng hộ việc tăng lãi suất; có xu hướng phản đối việc tăng lãi suấttính từDisfavoring increasing interest rates; inclined against increasing interest rates.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dovishDạng gốc (base form)
  2. more dovishSo sánh hơn (comparative)
  3. most dovishSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • 6 .

AI