Nghĩa chính
- Liên quan đến chim bồ câu; giống chim bồ câutính từPertaining to a dove; dove-like.
- Hòa bình, hòa giảitính từPeaceful, conciliatory.
- Không ủng hộ việc tăng lãi suất; có xu hướng phản đối việc tăng lãi suấttính từDisfavoring increasing interest rates; inclined against increasing interest rates.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dovishDạng gốc (base form)
- more dovishSo sánh hơn (comparative)
- most dovishSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc dovishVí dụ
- , .
- , .
- 6 .