pacifist
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người chuộng hòa bình, người yêu hòa bìnhdanh từOne who loves, supports, or favours peace.
- Người tránh bạo lựcdanh từOne who prefers to avoid violence in daily life.
- Người phản chiếndanh từOne who is anti-war.
- Thuộc chủ nghĩa hòa bình, phản chiếntính từOf or relating to pacifism; pacifistic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pacifistDạng gốc (base form)
- pacifistsSố nhiều (plural)
- more pacifistSo sánh hơn (comparative)
- most pacifistSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anarcho-pacifisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, hỗ trợ, liên quan đến, hoặc ủng hộ chủ nghĩa hòa bình vô chính phủ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người kiên quyết phản chiến
- One who both abstains from inflicting violence on others and opposes others doing so.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháppacifiste
Ví dụ
- world's .Mahatma Gandhi là một trong những người yêu hòa bình nổi tiếng nhất thế giới.
- " " , [ ] .Dù những người theo chủ nghĩa hòa bình có nói gì đi nữa, Tổng thống vẫn biết rằng nếu có chiến tranh toàn diện thì nước Mỹ rất có thể bị lôi kéo vào.
- .Anh ấy tự coi mình là người yêu hòa bình.