antibelicista
giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chống chiến tranh, hòa bìnhtính từanti-war, pacifist
- Người theo chủ nghĩa hòa bìnhdanh từpacifist
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antibelicistaDạng gốc (base form)
- antibelicistasGiống cái số nhiều (feminine plural)