Dịch

pacifism

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chủ nghĩa hòa bìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The conviction that it is morally wrong to settle disputes (especially between countries) by war or other violent means.
  2. Chủ nghĩa bất bạo động cá nhândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ethical avoidance of inflicting harm on others in one's daily life.
  3. Chủ nghĩa hòa bình tổng hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The combination of the above two philosophical viewpoints.
  4. Thử thách hòa bình trong gamedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The additional challenge of winning a game without harming any enemy characters.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pacifismDạng gốc (base form)
  2. pacifismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ultra-pacifismdanh từNhấn mạnh rằng mọi người phải tuân theo chủ nghĩa hòa bình vô điều kiện
anarcho-pacifismdanh từMột xu hướng vô chính phủ ủng hộ chủ nghĩa hòa bình thay vì bạo lực để đạt được mục tiêu vô chính phủ

Nguồn gốc (etymology)

pacific-ism

  1. từ tiếng Pháppacifisme

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Chủ nghĩa hòa bình là phi thực tế.
  • .Tôi không phải là người hâm mộ chủ nghĩa hòa bình.
  • .Tôi không phải là người ủng hộ chủ nghĩa hòa bình.

AI