Dịch

ahimsa

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuyết cấm sát sinh (phật giáo)danh từkhông đếm được (uncountable)A doctrine of non-violence, concerned with the sacredness of all living things and an effort to avoid causing harm to them.

Cụm từ (phrase)

ahimsa silkdanh từDạng tơ được tạo ra một cách nhân đạo hơn so với phương pháp truyền thống, không giết chết các sinh vật tạo ra tơ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phạnअहिंसा

Ví dụ

  • , , ("") .
  • , , – .

AI