Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unpacifist
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không theo chủ nghĩa hòa bình
tính từ
Not pacifist.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unpacifist
Dạng gốc
(base form)
more unpacifist
So sánh hơn
(comparative)
most unpacifist
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
pacifist
Ví dụ
By
mid
-1918
the
idea
of
a
work
strike
,
which
had
seemed
so
radical
and
unpacifist
the
year
before
,
was
considered
too
mild
a
form
of
resistance
by
some
prisoners
.
AI
1
Không theo chủ nghĩa hòa bình
1
Không theo chủ nghĩa hòa bình
1
Không theo chủ nghĩa hòa bình